Gốc > Văn và thơ > Văn thơ Việt Nam >
Từ địâ phương Thanh Hóa
A:
- Anh đỏ, chị đỏ: Gọi con trai, con gái nông dân lấy vợ lấy chồng nhưng chưa có con.
- Ẩu: Ổi (Quả ổi)
B:
- Bỏng: Bồng
- Bát loa: Bát tô loe miệng.
- Bậy: Bị
- Bổ: Ngã
- Bứt: hái, cắt
C:
- Cằm: Cầm
- Cấy: Cái
- Cấu: Gạo, thóc
- Cân: Cây
- Cằn: Cày (Đi cằn = Đi cày)
- Cấn: Cấy
- Củn: Củi
- Cặm: Cắm
- Cắn: Sửa
- Con cu: Con cua
- Con của: Vật nuôi
- Chi: Cái gì
- Choa: Tôi, tao (Ngôi thứ nhất)
- Chụt: Chuột (Con chụt = con chuột)
- Chậy: Chị
- Chếch: Chết
- Chẩu: Chổi (Cái chẩu = cái chổi)
- Chả: Chẳng (Chả phải = Chẳng phải, không phải)
D:
- Đẫy: Đĩ (Con đẫy = con đĩ)
- Dày: Đạp
- Đoạn: Dọn
- Đứn: Dưới
- Đú: + Làm theo
+ Chơi
- Đã: Khỏi (Đã bệnh = khỏi bệnh)
- Đi tầu: Đi tù
E:
-
G:
H:
- Hắn: Nó
- Hẩy: Hả, hử
- Hĩm: Con nhỏ
- Hột: Hạt
- Huê: Hoa
I
- Ỉn: Con lợn
K:
- Khóoc: Khóc
L:
- Lỗ: Chỗ
- Lìm: Liềm (Cái lìm = cái liềm)
- Lả: Lửa (Máy lả = máy lửa)
- Lội: Lặn
M:
- Mi: Mày
- Mô: Đâu
- Mâu: Muôi (Cái mâu = cái muôi)
- Me: con bê
- Màn: Làm
- Mần: Làm
- Mằn: Làm
- Má: Mạ (Cây má = cây mạ)
N:
- Ni: Này
- Nứ: Ấy
- Nớ: Đó, này
- Ngẩu: Ngủ
- Nhởn: Chơi
- Ngậm: Ngụm
- Nác: Nước
- Nầu: Xoong, nồi
O:
P:
- Phềnh: Bềnh
Q:
R:
- Răng: Sao?
- Rứa: Vậy à
- Ruốc: Moi (Con ruốc = con moi)
T:
- Trốc: Đầu
- Trượng: Mắt
- Tời: Trời (Tiếng Hậu Lộc)
- Tàu: Trời (Tiếng Thiệu Hóa)
- Tún: Tốc
- Tau: Tao, Tôi
- Tê: Kia
- Tẻ: Trẻ
- Tăm: Trăm
- Tru: Trâu (Con tru = con trâu)
- Trù: Trầu (Miếng trù = miếng trầu)
- Thằng buồi: Thằng nhỏ
- Thúi: Thối
- Thằng tồng:
-Thời: Giỏ (Cái thời = cái giỏ)
S:
- Sủn: Xúc
- Sui: Sôi
X:
- Xở: Chuẩn bị
- Xoan đu: Xoan đâu (Cây xoan đu)
V:
- Viền: Về
- Vềnh: Về
- Vở, vả: nó (Nhà vở, nhà vả = nhà nó)
Y:
Đỗ Thanh Dương @ 17:08 28/07/2011
Số lượt xem: 784
- Anh đỏ, chị đỏ: Gọi con trai, con gái nông dân lấy vợ lấy chồng nhưng chưa có con.
- Ẩu: Ổi (Quả ổi)
B:
- Bỏng: Bồng
- Bát loa: Bát tô loe miệng.
- Bậy: Bị
- Bổ: Ngã
- Bứt: hái, cắt
C:
- Cằm: Cầm
- Cấy: Cái
- Cấu: Gạo, thóc
- Cân: Cây
- Cằn: Cày (Đi cằn = Đi cày)
- Cấn: Cấy
- Củn: Củi
- Cặm: Cắm
- Cắn: Sửa
- Con cu: Con cua
- Con của: Vật nuôi
- Chi: Cái gì
- Choa: Tôi, tao (Ngôi thứ nhất)
- Chụt: Chuột (Con chụt = con chuột)
- Chậy: Chị
- Chếch: Chết
- Chẩu: Chổi (Cái chẩu = cái chổi)
- Chả: Chẳng (Chả phải = Chẳng phải, không phải)
D:
- Đẫy: Đĩ (Con đẫy = con đĩ)
- Dày: Đạp
- Đoạn: Dọn
- Đứn: Dưới
- Đú: + Làm theo
+ Chơi
- Đã: Khỏi (Đã bệnh = khỏi bệnh)
- Đi tầu: Đi tù
E:
-
G:
H:
- Hắn: Nó
- Hẩy: Hả, hử
- Hĩm: Con nhỏ
- Hột: Hạt
- Huê: Hoa
I
- Ỉn: Con lợn
K:
- Khóoc: Khóc
L:
- Lỗ: Chỗ
- Lìm: Liềm (Cái lìm = cái liềm)
- Lả: Lửa (Máy lả = máy lửa)
- Lội: Lặn
M:
- Mi: Mày
- Mô: Đâu
- Mâu: Muôi (Cái mâu = cái muôi)
- Me: con bê
- Màn: Làm
- Mần: Làm
- Mằn: Làm
- Má: Mạ (Cây má = cây mạ)
N:
- Ni: Này
- Nứ: Ấy
- Nớ: Đó, này
- Ngẩu: Ngủ
- Nhởn: Chơi
- Ngậm: Ngụm
- Nác: Nước
- Nầu: Xoong, nồi
O:
P:
- Phềnh: Bềnh
Q:
R:
- Răng: Sao?
- Rứa: Vậy à
- Ruốc: Moi (Con ruốc = con moi)
T:
- Trốc: Đầu
- Trượng: Mắt
- Tời: Trời (Tiếng Hậu Lộc)
- Tàu: Trời (Tiếng Thiệu Hóa)
- Tún: Tốc
- Tau: Tao, Tôi
- Tê: Kia
- Tẻ: Trẻ
- Tăm: Trăm
- Tru: Trâu (Con tru = con trâu)
- Trù: Trầu (Miếng trù = miếng trầu)
- Thằng buồi: Thằng nhỏ
- Thúi: Thối
- Thằng tồng:
-Thời: Giỏ (Cái thời = cái giỏ)
S:
- Sủn: Xúc
- Sui: Sôi
X:
- Xở: Chuẩn bị
- Xoan đu: Xoan đâu (Cây xoan đu)
V:
- Viền: Về
- Vềnh: Về
- Vở, vả: nó (Nhà vở, nhà vả = nhà nó)
Y:
Đỗ Thanh Dương @ 17:08 28/07/2011
Số lượt xem: 784
Số lượt thích:
0 người
 
- Từ địa phương Quảng Bình (28/07/11)
- Từ điển tiếng Nghệ (28/07/11)
- NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (27/05/11)
- TRUYỆN KIỀU - NGUYỄN DU (08/04/11)
- TRUYỆN KIỀU - NGUYỄN DU (08/04/11)

Ý kiến trao đổi